اكتب أي كلمة!

"flying visit" بـVietnamese

chuyến thăm chớp nhoángchuyến viếng thăm ngắn

التعريف

Một chuyến thăm diễn ra rất nhanh, khi ai đó chỉ ghé qua trong một thời gian ngắn rồi rời đi ngay.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, thân mật. Có thể nói: 'làm một chuyến thăm chớp nhoáng', 'ghé qua chớp nhoáng'. Thường chỉ sự ghé thăm ngắn vì bận rộn.

أمثلة

We made a flying visit to the museum before it closed.

Trước khi bảo tàng đóng cửa, chúng tôi đã có một **chuyến thăm chớp nhoáng**.

My aunt stopped by for a flying visit on her way to the airport.

Dì tôi ghé qua **chuyến thăm chớp nhoáng** trên đường ra sân bay.

He only had time for a flying visit to the office.

Anh ấy chỉ có thời gian cho một **chuyến thăm chớp nhoáng** đến văn phòng.

Sorry I can't stay longer—this is just a flying visit.

Xin lỗi tôi không thể ở lại lâu—đây chỉ là một **chuyến thăm chớp nhoáng** thôi.

They paid us a flying visit while passing through town.

Họ đã ghé thăm chúng tôi **một chuyến thăm chớp nhoáng** khi đi qua thị trấn.

A flying visit was all we could manage between meetings this week.

Giữa các cuộc họp tuần này, chúng tôi chỉ có thể **chuyến thăm chớp nhoáng**.