اكتب أي كلمة!

"fly on the wall" بـVietnamese

người quan sát thầm lặng

التعريف

Quan sát một cách lặng lẽ và bí mật, không để ai biết mình đang theo dõi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong hội thoại để diễn đạt mong muốn biết chuyện nhưng không bị chú ý. Không phải nghĩa đen.

أمثلة

I wish I could be a fly on the wall during their meeting.

Tôi ước mình có thể là **người quan sát thầm lặng** trong cuộc họp của họ.

Sarah wanted to be a fly on the wall when her friends talked about the party.

Sarah muốn làm **người quan sát thầm lặng** khi bạn bè nói về bữa tiệc.

He felt like a fly on the wall at the new office.

Ở văn phòng mới, anh ấy cảm thấy như một **người quan sát thầm lặng**.

Man, if only I could be a fly on the wall when the boss tells them the news.

Ôi, giá mà tôi có thể làm **người quan sát thầm lặng** khi sếp báo tin cho họ.

I'd pay to be a fly on the wall in their house tonight.

Tôi sẵn sàng trả tiền để làm **người quan sát thầm lặng** trong nhà họ tối nay.

Sometimes journalists try to be a fly on the wall to get the real story.

Đôi khi các nhà báo cố gắng làm **người quan sát thầm lặng** để biết câu chuyện thật.