"fly off at a tangent" بـVietnamese
التعريف
Đột ngột bắt đầu nói hoặc nghĩ về chủ đề hoàn toàn khác với chủ đề chính, đặc biệt là trong cuộc trò chuyện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ không trang trọng, thường được dùng khi ai đó chuyển chủ đề một cách đột ngột. Hay gặp trong văn nói, có thể mang ý phê bình nhẹ hoặc hài hước.
أمثلة
Whenever he gets bored, he flies off at a tangent during meetings.
Anh ấy cứ chán là **đột ngột chuyển chủ đề** trong cuộc họp.
Don't fly off at a tangent; let's finish this first.
Đừng **đột ngột chuyển chủ đề**, hãy hoàn thành cái này đã.
She flew off at a tangent and started talking about her cat.
Cô ấy **đột ngột chuyển chủ đề** và bắt đầu kể về con mèo.
We were discussing the project, but he flew off at a tangent and brought up last weekend's party.
Chúng tôi đang bàn về dự án mà anh ấy lại **đột ngột chuyển chủ đề** sang buổi tiệc cuối tuần trước.
Sometimes when I'm nervous, I just fly off at a tangent without realizing it.
Đôi khi khi tôi lo lắng, tôi **đột ngột chuyển chủ đề** mà không nhận ra.
He has a habit of flying off at a tangent right when the conversation gets interesting.
Anh ấy cứ đến lúc cuộc nói chuyện hấp dẫn là lại **đột ngột chuyển chủ đề**.