"fly by the seat of your pants" بـVietnamese
التعريف
Không chuẩn bị trước mà làm việc dựa vào bản năng hoặc quyết định tức thời.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Đây là thành ngữ thân mật, dùng khi ai đó làm việc mà không chuẩn bị trước. Có thể khen sự linh hoạt hoặc chê sự thiếu kế hoạch.
أمثلة
Sometimes, you have to fly by the seat of your pants when problems appear.
Đôi khi, khi gặp vấn đề, bạn phải **làm theo cảm tính**.
She didn't have a plan and just flew by the seat of her pants during the meeting.
Cô ấy không có kế hoạch và chỉ **làm theo cảm tính** trong cuộc họp.
I didn’t study, so I had to fly by the seat of my pants on the test.
Tôi không học nên phải **làm theo cảm tính** trong bài kiểm tra.
We lost our guide, so we had to fly by the seat of our pants to find the trail.
Chúng tôi mất người hướng dẫn, nên phải **làm theo cảm tính** để tìm đường mòn.
He likes to fly by the seat of his pants at work instead of following strict rules.
Anh ấy thích **làm theo cảm tính** khi làm việc thay vì tuân theo quy tắc nghiêm ngặt.
Honestly, I’m just flying by the seat of my pants until I figure things out.
Thật lòng, tôi chỉ đang **làm theo cảm tính** cho đến khi tìm ra hướng giải quyết.