"floozie" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người phụ nữ bị coi là có lối sống buông thả hoặc ăn mặc, cư xử quá khiêu gợi theo chuẩn xã hội.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'floozie' là từ lóng, mang nghĩa xúc phạm và chỉ dùng cho phụ nữ; không nên dùng trực tiếp nói về ai để tránh gây tổn thương.
أمثلة
He called her a floozie because of her dress.
Anh ta gọi cô ấy là **gái lẳng lơ** vì cách ăn mặc của cô.
Some people think that wearing short skirts makes you a floozie.
Một số người cho rằng mặc váy ngắn thì bị coi là **gái lẳng lơ**.
The movie showed a floozie singing in a bar.
Trong phim, có một **gái lẳng lơ** hát ở quán bar.
"Don't listen to him, he's just calling you a floozie because he's jealous," she said.
"Đừng nghe anh ta, anh ta chỉ gọi em là **gái lẳng lơ** vì ghen tị thôi," cô ấy nói.
Back in the day, people would whisper if they thought a woman was a floozie.
Ngày xưa, nếu người ta nghĩ một phụ nữ là **gái lẳng lơ** thì sẽ bàn tán sau lưng.
She got tired of being called a floozie for simply going out and having fun.
Cô ấy chán ngán khi cứ bị gọi là **gái lẳng lơ** chỉ vì thích đi chơi và tận hưởng.