"flocks" بـVietnamese
التعريف
Những nhóm chim, cừu hoặc đôi khi là người di chuyển hay tụ tập cùng nhau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho nhóm chim hoặc cừu, cũng có thể dùng ẩn dụ cho nhóm người. Không dùng cho bò ('herds') hay sói ('packs').
أمثلة
Two flocks of sheep crossed the road this morning.
Sáng nay, hai **bầy** cừu đã băng qua đường.
We saw several flocks of birds flying south.
Chúng tôi thấy vài **bầy** chim bay về phía nam.
The field was full of flocks grazing quietly.
Cánh đồng đầy những **bầy** đang gặm cỏ lặng lẽ.
Huge flocks of tourists arrived at the beach during the festival.
Trong lễ hội, những **đoàn** du khách lớn đã đến bãi biển.
As winter approached, flocks of geese could be seen heading south.
Khi mùa đông đến, có thể thấy **bầy** ngỗng bay về phía nam.
Children ran through the park, scattering the flocks of pigeons.
Trẻ con chạy trong công viên, làm các **bầy** bồ câu bay tán loạn.