اكتب أي كلمة!

"flix" بـVietnamese

phim (slang)flix (vay mượn)

التعريف

'Phim' trong tiếng lóng chỉ phim xem online, đôi khi dùng thay cho 'Netflix' khi trò chuyện.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất thân mật, chủ yếu dùng khi nói chuyện, thường kết hợp với 'xem' như 'xem flix'. Không dùng trong văn viết trang trọng.

أمثلة

Do you want to watch some flix tonight?

Tối nay bạn có muốn xem vài bộ **flix** không?

My favorite flix are comedies.

Những **flix** tôi thích nhất là phim hài.

She spends hours watching flix after school.

Cô ấy dành hàng giờ xem **flix** sau giờ học.

Friday nights are for pizza and flix at my place.

Tối thứ Sáu là để dành cho pizza và **flix** ở nhà tôi.

I just want to chill and binge some flix this weekend.

Cuối tuần này tôi chỉ muốn thư giãn và cày vài bộ **flix**.

Ever since he got that new TV, he’s been hooked on flix.

Từ lúc có cái tivi mới, anh ấy mê **flix** luôn.