اكتب أي كلمة!

"flick on" بـIndonesian

bật nhanhbật lên (nhanh chóng)

التعريف

Bật một thiết bị như đèn hay TV nhanh chóng và dễ dàng, thường chỉ cần nhấn hoặc bật một cái công tắc.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

Thường dùng với thiết bị dễ bật, như đèn, TV, radio. Thân mật, dùng cho hành động nhanh, không áp dụng cho máy móc cần sức lực.

أمثلة

Can you flick on the light, please?

Bạn có thể **bật nhanh** đèn dùm mình được không?

He flicked on the TV to watch the news.

Anh ấy **bật nhanh** TV để xem tin tức.

Just flick on the switch next to the door.

Chỉ cần **bật nhanh** cái công tắc cạnh cửa thôi.

It was getting dark, so she flicked on the bedside lamp.

Trời tối dần, nên cô ấy **bật nhanh** đèn ngủ cạnh giường.

I usually flick on some music while cooking dinner.

Tôi thường **bật nhanh** nhạc khi nấu bữa tối.

If you're cold, just flick on the heater.

Nếu lạnh thì chỉ cần **bật nhanh** máy sưởi thôi.