اكتب أي كلمة!

"flat as a pancake" بـVietnamese

phẳng lì như bánh kếp

التعريف

Cách nói dùng khi muốn nhấn mạnh thứ gì rất phẳng, không có gợn sóng hay chỗ lồi lõm nào. Thường mang tính hài hước, phóng đại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng không trang trọng, miêu tả đồ vật, địa hình; tránh dùng cho người trong bối cảnh lịch sự.

أمثلة

The land here is flat as a pancake.

Đất ở đây **phẳng lì như bánh kếp**.

After I ironed my shirt, it was flat as a pancake.

Sau khi tôi ủi, áo sơ mi của tôi **phẳng lì như bánh kếp**.

The tire went flat as a pancake.

Lốp xe bị **phẳng lì như bánh kếp**.

Honestly, my hair was flat as a pancake after the rain.

Thật lòng mà nói, tóc tôi **phẳng lì như bánh kếp** sau cơn mưa.

He tried to build a sandcastle, but it turned out flat as a pancake.

Anh ấy cố gắng xây lâu đài cát, nhưng cuối cùng nó **phẳng lì như bánh kếp**.

That suitcase is flat as a pancake, are you sure there’s anything inside?

Chiếc vali đó **phẳng lì như bánh kếp**, bạn chắc bên trong có gì không?