اكتب أي كلمة!

"fittingly" بـVietnamese

một cách phù hợpmột cách thích hợp

التعريف

Làm điều gì đó phù hợp hay thích hợp với hoàn cảnh hoặc tình huống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn viết hoặc trang trọng khi nói về sự kiện, kết thúc mang tính biểu tượng hoặc phù hợp. Không dùng thay cho 'fit' (động từ) hoặc 'fitness'.

أمثلة

He fittingly wore a suit to the award ceremony.

Anh ấy đã mặc bộ vest **một cách phù hợp** đến lễ trao giải.

The show ended fittingly with a standing ovation.

Chương trình đã kết thúc **một cách thích hợp** với những tràng pháo tay đứng.

The cake was fittingly decorated for the wedding.

Cái bánh được trang trí **một cách phù hợp** cho đám cưới.

Fittingly, the last chapter was full of hope.

**Một cách phù hợp**, chương cuối cùng tràn đầy hy vọng.

It was fittingly cold on the day winter began.

Trời đã **một cách thích hợp** lạnh vào ngày bắt đầu mùa đông.

Fittingly, he was chosen to give the farewell speech.

**Một cách phù hợp**, anh ấy được chọn để phát biểu chia tay.