"fishwife" بـVietnamese
التعريف
Bà bán cá là phụ nữ bán cá ở chợ. Ngoài ra, từ này cũng chỉ người phụ nữ ăn nói ồn ào, thô lỗ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Fishwife' trong nghĩa bóng mang tính miệt thị, dùng cho phụ nữ nói chuyện to và thô lỗ. Thường gặp trong cụm như 'swears like a fishwife' - chửi thề rất tục.
أمثلة
The fishwife sold fresh cod at the market every morning.
**Bà bán cá** bán cá tuyết tươi ở chợ mỗi sáng.
People said the fishwife had the loudest voice in the street.
Mọi người nói **bà bán cá** là người nói to nhất phố.
The children were scared of the angry fishwife.
Bọn trẻ sợ **bà bán cá** hay cáu gắt.
She argued with him like a true fishwife, shouting insults in the street.
Cô ấy cãi nhau như một **bà bán cá** thực thụ, hét toáng và mắng chửi ngoài phố.
The politician was called a fishwife after her heated public rant.
Nữ chính trị gia bị gọi là **bà bán cá** sau bài phát biểu công khai đầy giận dữ.
You don’t have to shout like a fishwife to get your point across.
Bạn đâu cần phải la hét như **bà bán cá** mới diễn đạt được ý mình.