اكتب أي كلمة!

"fish out" بـVietnamese

lấy ramoi ra

التعريف

Hành động lấy một vật ra khỏi chất lỏng, thường phải dùng tay để mò hoặc tìm kiếm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, khi lấy vật từ nước hoặc phải tìm kiếm khó khăn. Có thể dùng ẩn dụ khi lấy thứ gì đó từ chỗ lộn xộn.

أمثلة

She fished out her ring from the sink.

Cô ấy đã **lấy ra** chiếc nhẫn từ trong bồn rửa.

Can you fish out the spoon from the soup?

Bạn có thể **lấy ra** thìa khỏi súp không?

He fished out a toy from the pond.

Anh ấy đã **lấy ra** một món đồ chơi từ ao.

After searching for a while, I finally fished out my wallet from my messy bag.

Sau khi tìm một lúc, cuối cùng tôi cũng **lấy ra** được ví từ túi lộn xộn của mình.

The lifeguard quickly fished out the child who fell into the pool.

Nhân viên cứu hộ đã nhanh chóng **lấy ra** đứa trẻ rơi xuống bể bơi.

Mom had to fish out some pasta that fell into the sink.

Mẹ phải **lấy ra** một ít mì ống bị rơi vào bồn rửa.