"fish out of water" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người cảm thấy không thoải mái, lạc lõng trong môi trường mới hoặc xa lạ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này thường dùng trong văn nói, nói về sự lạc lõng, không phù hợp với hoàn cảnh mới. Không nên dịch sát nghĩa.
أمثلة
When I moved to a new city, I felt like a fish out of water.
Khi tôi chuyển đến thành phố mới, tôi cảm thấy như **cá mắc cạn**.
He is a fish out of water at big parties.
Anh ấy như **cá mắc cạn** ở các buổi tiệc lớn.
She looked like a fish out of water in her new school.
Trong trường mới, cô ấy trông như **cá mắc cạn**.
I'm terrible at dancing, so put me on a dance floor and I'm a total fish out of water.
Tôi nhảy rất tệ, nên lên sàn nhảy là tôi như **cá mắc cạn**.
She tried her best, but she still seemed like a fish out of water during the meeting.
Cô ấy đã cố gắng hết sức, nhưng trong cuộc họp vẫn giống **cá mắc cạn**.
Whenever we talk about technology, Dad looks like a fish out of water.
Mỗi khi chúng tôi nói về công nghệ, bố lại như **cá mắc cạn**.