"finking" بـVietnamese
التعريف
Hành động phản bội sự tin tưởng của ai đó bằng cách mách hoặc báo cáo hành động sai trái cho người có thẩm quyền. Đây là từ lóng mang nghĩa tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Mách lẻo' mang sắc thái rất tiêu cực, thường dùng trong văn nói, nhất là khi nói ai đó 'mách lẻo' với thầy cô hoặc người lớn. Không dùng trong văn phong trang trọng.
أمثلة
Tom got in trouble for finking on his classmates.
Tom đã gặp rắc rối vì đã **mách lẻo** bạn cùng lớp.
Nobody likes finking because it breaks trust.
Không ai thích việc **mách lẻo** vì nó làm mất lòng tin.
He regretted finking to the teacher about the fight.
Anh ấy hối hận vì đã **mách lẻo** với giáo viên về vụ đánh nhau.
I can't believe you're finking on me just to get out of trouble.
Tôi không tin là bạn lại **mách lẻo** về tôi chỉ để thoát khỏi rắc rối.
Everyone knows Jake's reputation for finking when things get tough.
Ai cũng biết Jake nổi tiếng **mách lẻo** mỗi khi khó khăn.
Stop finking on your friends unless you want to lose them.
Đừng **mách lẻo** bạn bè nữa nếu không muốn mất họ.