اكتب أي كلمة!

"find out" بـVietnamese

tìm raphát hiện ra

التعريف

Biết hoặc phát hiện ra thông tin chưa từng biết trước đó, thường thông qua hỏi, tìm kiếm hoặc để ý đến.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, thân mật. Hay gặp với 'how', 'what', 'who'... Thường nói về sự kiện, thông tin, bí mật chứ không phải vật thể.

أمثلة

I want to find out where she lives.

Tôi muốn **tìm ra** cô ấy sống ở đâu.

Did you find out the answer?

Bạn đã **tìm ra** câu trả lời chưa?

We need to find out what happened.

Chúng ta cần **tìm ra** chuyện gì đã xảy ra.

How did you find out about the party?

Bạn **tìm ra** về bữa tiệc bằng cách nào?

You'll find out sooner or later.

Rồi bạn sẽ **biết** thôi.

Let me find out if he's free tonight.

Để tôi **xem thử** tối nay anh ấy có rảnh không.