اكتب أي كلمة!

"fight over" بـVietnamese

tranh cãi vềtranh giành

التعريف

Cãi vã hoặc tranh giành với ai để sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó, như đồ vật, cơ hội hoặc người.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho các tranh cãi về đồ vật, tài sản, sự chú ý,... Có thể là tranh cãi bằng lời hoặc đấu tranh thể chất. Không mang tính trang trọng, phổ biến trong giao tiếp thường ngày.

أمثلة

The children fight over the last piece of cake.

Bọn trẻ **tranh cãi về** miếng bánh cuối cùng.

They always fight over toys.

Họ luôn **tranh cãi về** đồ chơi.

My sisters fight over who uses the bathroom first.

Chị em tôi **tranh cãi về** ai được dùng nhà tắm trước.

We shouldn't fight over little things all the time.

Chúng ta không nên **tranh cãi về** những chuyện nhỏ nhặt suốt.

Are you two seriously going to fight over this?

Hai người thực sự sẽ **tranh cãi về** chuyện này sao?

They used to fight over who Mom loved more, just to tease each other.

Ngày xưa họ thường **tranh cãi về** việc mẹ yêu ai hơn chỉ để trêu nhau.