"fifteenth" بـVietnamese
التعريف
Từ chỉ vị trí số 15 trong một dãy hoặc thứ tự, đứng sau thứ mười bốn và trước thứ mười sáu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho ngày tháng, thứ hạng hoặc danh sách. Không dùng cho tuổi; nói 'mười lăm tuổi' thay vì 'thứ mười lăm tuổi'.
أمثلة
She finished in fifteenth place in the race.
Cô ấy về đích ở vị trí **thứ mười lăm** trong cuộc đua.
My birthday is on the fifteenth of June.
Sinh nhật của tôi vào ngày **thứ mười lăm** tháng Sáu.
Please turn to the fifteenth page of your book.
Vui lòng mở sang trang **thứ mười lăm** của sách.
This is the fifteenth time I've called you today!
Đây là lần **thứ mười lăm** tôi gọi cho bạn hôm nay!
Her apartment is on the fifteenth floor.
Căn hộ của cô ấy ở tầng **thứ mười lăm**.
We won't know the results until the fifteenth of next month.
Chúng ta sẽ không biết kết quả cho đến ngày **thứ mười lăm** tháng sau.