"fiddled" بـVietnamese
التعريف
Chạm, chỉnh, hoặc thay đổi vật gì đó một cách bồn chồn hoặc không yên; cũng có thể là thay đổi gian dối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'fiddled with' thường dùng để chỉ nghịch ngợm, còn 'fiddled the numbers' là thay đổi gian lận. Không nhầm với chơi nhạc cụ 'fiddle'.
أمثلة
He fiddled with the radio until it worked.
Anh ấy **nghịch** cái radio cho đến khi nó hoạt động.
She fiddled with her necklace during the meeting.
Cô ấy **nghịch** dây chuyền của mình trong cuộc họp.
Someone fiddled the numbers on the report.
Ai đó đã **gian lận** số liệu trong báo cáo.
I accidentally fiddled with your phone settings.
Tôi vô tình **nghịch** cài đặt điện thoại của bạn.
They noticed someone had fiddled the results, so the test was done again.
Họ nhận ra có người **gian lận** kết quả, nên kiểm tra lại.
My little brother always fiddled with things he wasn't supposed to touch.
Em trai tôi lúc nào cũng **nghịch** những thứ không được phép chạm vào.