اكتب أي كلمة!

"fibbed" بـVietnamese

nói dối nhẹ nhàng

التعريف

Nói một lời nói dối nhẹ, không gây hại, thường là để đùa hoặc tránh làm phiền lòng ai.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'nói dối nhẹ nhàng' là cách nói thân thiện, hay dùng giữa trẻ em hoặc bạn bè, không dùng cho sự dối trá nghiêm trọng. Giống như đùa cho vui hoặc tránh làm ai buồn.

أمثلة

He fibbed about eating the last cookie.

Cậu ấy đã **nói dối nhẹ nhàng** về việc ăn chiếc bánh quy cuối cùng.

She fibbed to her teacher about her homework.

Cô ấy đã **nói dối nhẹ nhàng** với giáo viên về bài tập về nhà của mình.

The boy fibbed when he said he had finished his chores.

Cậu bé **nói dối nhẹ nhàng** khi nói rằng mình đã làm xong việc nhà.

I fibbed a little so I wouldn't hurt her feelings.

Tôi **nói dối nhẹ nhàng** một chút để không làm cô ấy buồn.

They fibbed about their age to get into the movie.

Họ đã **nói dối nhẹ nhàng** về tuổi để được vào rạp phim.

When asked if he was nervous, he just fibbed and said, 'No, not at all.'

Khi được hỏi có lo lắng không, anh ấy chỉ **nói dối nhẹ nhàng** và nói, 'Không, hoàn toàn không.'