اكتب أي كلمة!

"fetch and carry" بـVietnamese

làm việc lặt vặtchạy việc vặt

التعريف

Làm những công việc nhỏ nhặt, thường là mang, đưa đồ cho người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Diễn đạt này hơi cổ, thường nói về người chỉ làm việc lặt vặt, phục vụ cho người khác. Không mang ý nghĩa khen ngợi.

أمثلة

When I was young, I had to fetch and carry for my grandmother.

Khi còn nhỏ, tôi phải **làm việc lặt vặt** cho bà ngoại.

He was hired just to fetch and carry for the team.

Anh ấy được thuê chỉ để **làm việc lặt vặt** cho đội.

She didn't want to fetch and carry for her boss anymore.

Cô ấy không muốn **làm việc lặt vặt** cho sếp nữa.

I got tired of being told to fetch and carry all day.

Tôi mệt mỏi vì bị sai **làm việc lặt vặt** cả ngày.

We're supposed to be partners, not just here to fetch and carry!

Chúng ta là đối tác, không phải ở đây chỉ để **làm việc lặt vặt**!

If you only need someone to fetch and carry, look elsewhere.

Nếu chỉ cần ai **làm việc lặt vặt** thì tìm người khác đi.