"fertilize" بـVietnamese
التعريف
Bổ sung chất dinh dưỡng vào đất để cây phát triển tốt hơn, hoặc làm cho trứng có thể phát triển bằng cách kết hợp với tinh trùng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Lĩnh vực nông nghiệp thường dùng 'bón phân'; sinh học dùng 'thụ tinh' khi nói về sự kết hợp trứng và tinh trùng. 'fertilizer' là danh từ chỉ phân bón, không dùng ở đây.
أمثلة
Farmers fertilize their fields in the spring.
Nông dân **bón phân** cho ruộng vào mùa xuân.
Good gardeners always fertilize their plants.
Người làm vườn giỏi luôn **bón phân** cho cây.
To grow big pumpkins, you must fertilize the soil.
Muốn trồng bí ngô to, bạn phải **bón phân** cho đất.
Bees help fertilize flowers when they carry pollen from one bloom to another.
Ong giúp **thụ tinh** cho hoa bằng cách chuyển phấn từ hoa này sang hoa khác.
In science class, we learned how a sperm fertilizes an egg to start life.
Trong tiết học khoa học, chúng tôi đã học cách tinh trùng **thụ tinh** cho trứng để bắt đầu sự sống.
Too much rain can wash away nutrients before you even fertilize your garden.
Mưa nhiều có thể làm trôi hết chất dinh dưỡng trước khi bạn kịp **bón phân** cho khu vườn của mình.