"feedlot" بـVietnamese
التعريف
Nơi rộng lớn hoặc cơ sở nơi động vật, đặc biệt là bò, được nuôi nhốt và vỗ béo nhanh chóng trước khi xuất bán.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong lĩnh vực nông nghiệp, chủ yếu nói về nuôi bò lấy thịt theo hình thức công nghiệp. Các vấn đề như phúc lợi động vật và môi trường hay gắn với từ này.
أمثلة
The cattle were moved to the feedlot for fattening.
Những con bò đã được chuyển đến **trại nuôi nhốt gia súc** để vỗ béo.
A feedlot can hold thousands of animals at once.
Một **trại nuôi nhốt gia súc** có thể chứa hàng nghìn con vật cùng lúc.
Farmers use a feedlot to finish beef cattle.
Nông dân dùng **trại nuôi nhốt gia súc** để vỗ béo bò thịt.
Many people are concerned about the environmental effects of feedlots.
Nhiều người lo ngại về tác động môi trường của các **trại nuôi nhốt gia súc**.
After a few months in the feedlot, the cattle are ready for market.
Sau vài tháng ở trong **trại nuôi nhốt gia súc**, bò đã sẵn sàng để xuất bán.
Most of the beef you buy in stores comes from feedlot cattle.
Phần lớn thịt bò bạn mua ở cửa hàng xuất phát từ bò ở **trại nuôi nhốt gia súc**.