"fawns" بـVietnamese
التعريف
‘Nai con’ là những con nai còn nhỏ, thường có đốm trắng trên lông.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để chỉ những con nai con trong tự nhiên hoặc trong truyện thiếu nhi về động vật. Không nhầm với ‘faun’ (sinh vật thần thoại).
أمثلة
The fawns stayed close to their mother.
Những **nai con** ở sát bên mẹ của chúng.
We saw two fawns in the forest this morning.
Sáng nay chúng tôi đã thấy hai **nai con** trong rừng.
Many fawns have spots on their fur.
Nhiều **nai con** có những đốm trên lông.
In spring, it's common to spot fawns hiding in tall grass.
Vào mùa xuân, dễ bắt gặp **nai con** ẩn mình trong đám cỏ cao.
The fawns eventually stood up and followed the herd.
Cuối cùng **nai con** cũng đứng dậy và theo đàn.
Wildlife photographers love taking pictures of playful fawns.
Các nhiếp ảnh gia động vật hoang dã rất thích chụp ảnh **nai con** tinh nghịch.