"fatties" بـVietnamese
التعريف
Từ lóng thường xúc phạm, chỉ những người thừa cân. Đôi khi dùng để đùa với bạn thân, nhưng nhìn chung bị xem là không lịch sự.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất không nên dùng ở nơi trang trọng hoặc với người lạ. Dùng từ này dễ khiến người khác tổn thương, chỉ nên đùa với bạn thân nếu họ chấp nhận.
أمثلة
Some kids called the others fatties on the playground.
Vài đứa trẻ đã gọi những đứa khác là **béo ú** ở sân chơi.
Using words like fatties can hurt people's feelings.
Dùng những từ như **béo ú** có thể làm người khác buồn.
He doesn't like being called one of the fatties.
Anh ấy không thích bị gọi là một trong những **béo ú**.
All the snacks were gone—guess the fatties got here first!
Mọi đồ ăn vặt đều hết—chắc **béo ú** đến trước rồi!
Don't be so rude—calling people fatties isn't cool.
Đừng bất lịch sự như thế—gọi người khác là **béo ú** là không hay đâu.
I can't believe he laughed and said, 'Here come the fatties!' when we walked in.
Tôi không tin anh ấy lại cười và nói, 'Đây là mấy **béo ú** đến rồi!' khi chúng tôi bước vào.