"farsighted" بـVietnamese
التعريف
Chỉ người nhìn rõ vật ở xa nhưng khó nhìn rõ vật ở gần, hoặc người biết dự đoán, lên kế hoạch cho tương lai một cách sáng suốt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Y học gọi là 'viễn thị', ngược với 'cận thị'. Nghĩa bóng chỉ người suy nghĩ thấu đáo, chuẩn bị cho tương lai ('farsighted leader').
أمثلة
A farsighted person can see things far away more clearly than things that are close.
Người **viễn thị** có thể nhìn rõ vật ở xa hơn vật ở gần.
The company’s farsighted investment paid off five years later.
Khoản đầu tư **nhìn xa trông rộng** của công ty đã đem lại kết quả sau năm năm.
My grandmother is farsighted and needs glasses to read.
Bà tôi bị **viễn thị** nên cần kính để đọc sách.
He is a farsighted leader who always prepares for the future.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo **nhìn xa trông rộng**, luôn chuẩn bị cho tương lai.
I’m farsighted, so I have no trouble recognizing faces from across the room.
Tôi bị **viễn thị**, nên dễ dàng nhận ra người từ xa.
That was a really farsighted move—most people wouldn’t have thought that far ahead.
Đó là một hành động **nhìn xa trông rộng** - đa số mọi người sẽ không nghĩ đến như vậy.