"far be it from me to do" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nói rằng bạn không muốn dạy bảo hay phê phán ai, thường trước khi đưa ra một lời khuyên hoặc nhận xét có thể gây khó chịu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này mang tính trang trọng, có thể dùng mỉa mai để làm nhẹ lời phê bình hoặc góp ý. Không dùng khi nói chuyện thân mật với bạn bè.
أمثلة
Far be it from me to tell you what to do, but maybe you should rest.
**Tôi không có ý nói rằng** bạn phải làm gì, nhưng có lẽ bạn nên nghỉ ngơi.
Far be it from me to criticize, but this report has mistakes.
**Tôi không có ý dạy đời**, nhưng báo cáo này có chỗ sai.
Far be it from me to complain, but the room is quite cold.
**Tôi không có ý nói rằng** mình hay than phiền, nhưng phòng khá lạnh.
Far be it from me to judge, but don’t you think that’s a risky idea?
**Tôi không có ý dạy đời**, nhưng bạn có nghĩ đó là ý tưởng mạo hiểm không?
Far be it from me to start rumors, but I heard he's leaving the company.
**Tôi không có ý nói rằng** mình tung tin đồn, nhưng tôi nghe nói anh ấy sẽ nghỉ việc.
Far be it from me to interfere, but maybe you should talk to her first.
**Tôi không có ý dạy đời**, nhưng bạn nên nói chuyện với cô ấy trước.