اكتب أي كلمة!

"fantasizes" بـVietnamese

tưởng tượngmơ mộng

التعريف

Tưởng tượng ra những điều hoặc tình huống không có thật, thường là những điều mơ ước, mong muốn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng để nói về tưởng tượng cá nhân, mơ ước riêng tư. Hay xuất hiện trong cụm 'fantasizes about'. Có thể diễn tả tích cực (ước mơ) hoặc tiêu cực (ảo tưởng, viển vông).

أمثلة

She fantasizes about living by the ocean.

Cô ấy **tưởng tượng** mình được sống bên bờ biển.

He often fantasizes about becoming a famous singer.

Anh ấy thường **tưởng tượng** mình trở thành ca sĩ nổi tiếng.

The child fantasizes about flying like a bird.

Đứa trẻ **mơ mộng** được bay như chim.

She sometimes fantasizes about quitting her job and traveling the world.

Cô ấy đôi khi **tưởng tượng** bỏ việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.

He fantasizes about what his life would be like if he won the lottery.

Anh ấy **tưởng tượng** cuộc sống của mình sẽ ra sao nếu trúng xổ số.

She never shares what she fantasizes about with anyone.

Cô ấy không bao giờ chia sẻ với ai về những điều mình **tưởng tượng**.