"falsehoods" بـVietnamese
التعريف
Những phát ngôn hoặc khẳng định không đúng sự thật, tức là nói dối hoặc thông tin sai lệch. Từ này dùng cho nhiều điều không đúng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này trang trọng hơn 'nói dối', thường được dùng trong bối cảnh pháp lý, học thuật hoặc nghiêm túc. 'lan truyền lời sai sự thật' tương đương với 'spread falsehoods'.
أمثلة
She was caught telling falsehoods at school.
Cô ấy đã bị phát hiện nói **lời sai sự thật** ở trường.
The internet is full of falsehoods.
Internet đầy những **lời sai sự thật**.
He spread several falsehoods during the meeting.
Anh ấy đã lan truyền một số **lời sai sự thật** trong cuộc họp.
Politicians are often accused of spreading falsehoods to gain support.
Các chính trị gia thường bị cáo buộc lan truyền **lời sai sự thật** để thu hút sự ủng hộ.
She refused to listen to any more falsehoods about her friends.
Cô ấy từ chối nghe thêm bất kỳ **lời sai sự thật** nào về bạn mình.
It's hard to separate the falsehoods from the facts these days.
Ngày nay rất khó để phân biệt **lời sai sự thật** với sự thật.