اكتب أي كلمة!

"fall over backwards" بـVietnamese

cố gắng hết sứcnỗ lực tối đa

التعريف

Đổ rất nhiều công sức để giúp ai đó hoặc làm việc gì, thường là nhiều hơn mức cần thiết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự nỗ lực quá mức, đôi khi không cần thiết. Thường đi cùng 'fall over backwards to [làm gì]' hoặc 'fall over backwards for [ai]'. Có thể ngụ ý cố gắng bị đánh giá thấp hoặc không cần thiết.

أمثلة

He would fall over backwards to help his friends.

Anh ấy sẽ **cố gắng hết sức** để giúp bạn bè mình.

The team fell over backwards to finish the project on time.

Cả nhóm đã **cố gắng hết sức** để hoàn thành dự án đúng hạn.

She falls over backwards for her customers.

Cô ấy luôn **cố gắng hết sức** cho khách hàng của mình.

Honestly, I wouldn't fall over backwards for someone who doesn't appreciate it.

Thật lòng, tôi sẽ không **cố gắng hết sức** cho người không biết trân trọng điều đó.

You really don't have to fall over backwards to impress the boss.

Bạn thật sự không cần phải **cố gắng hết sức** để làm sếp ấn tượng.

They always fall over backwards trying to keep everyone happy, but it's impossible.

Họ luôn **cố gắng hết sức** để làm mọi người hài lòng, nhưng điều đó là không thể.