اكتب أي كلمة!

"fall on your sword" بـVietnamese

nhận toàn bộ trách nhiệmtự nhận lỗi

التعريف

Chấp nhận toàn bộ trách nhiệm cho một sai lầm hoặc thất bại, kể cả khi phải từ chức hoặc công khai thừa nhận lỗi lầm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong môi trường công việc, kinh doanh hoặc chính trị; không dùng nghĩa đen mà nhấn mạnh việc dám nhận lỗi công khai để bảo vệ tập thể.

أمثلة

He decided to fall on his sword and take the blame for the team's mistake.

Anh ấy quyết định **nhận toàn bộ trách nhiệm** và chịu trách nhiệm cho lỗi của nhóm.

Sometimes a leader needs to fall on their sword to protect others.

Đôi khi một nhà lãnh đạo cần phải **nhận toàn bộ trách nhiệm** để bảo vệ người khác.

After the accident, she chose to fall on her sword and resign.

Sau tai nạn, cô ấy đã chọn **nhận toàn bộ trách nhiệm** và từ chức.

He knew the project was his responsibility, so he decided it was time to fall on his sword.

Anh ấy biết dự án là trách nhiệm của mình, nên quyết định đã đến lúc **nhận toàn bộ trách nhiệm**.

Not everyone is willing to fall on their sword when something goes wrong.

Không phải ai cũng sẵn sàng **nhận toàn bộ trách nhiệm** khi có sự cố xảy ra.

Sometimes you have to fall on your sword even if the mistake wasn't really your fault.

Đôi khi bạn phải **nhận toàn bộ trách nhiệm** dù lỗi không hoàn toàn là của bạn.