اكتب أي كلمة!

"exfoliated" بـVietnamese

được tẩy tế bào chếtbị bong tróc

التعريف

Có nghĩa là lớp ngoài cùng, đặc biệt là da chết, đã được loại bỏ. Cũng dùng trong khoa học cho hiện tượng lớp bị bong ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường gặp trong chăm sóc da hoặc địa chất. Khác với 'peeled' vì thường chỉ loại bỏ lớp ngoài theo cách đặc biệt.

أمثلة

Her face felt smooth after being exfoliated.

Mặt cô ấy cảm thấy mịn màng sau khi được **tẩy tế bào chết**.

The rock surface was exfoliated by wind and rain.

Bề mặt đá đã bị **bong tróc** bởi gió và mưa.

I used a scrub and now my hands are exfoliated.

Tôi đã dùng tẩy tế bào chết và giờ tay tôi **được tẩy tế bào chết**.

My skin feels amazing after getting it exfoliated at the spa.

Da của tôi cảm giác tuyệt sau khi được **tẩy tế bào chết** ở spa.

Over time, the paint on the wall exfoliated, revealing the brick beneath.

Theo thời gian, sơn trên tường **bong tróc**, lộ ra gạch bên dưới.

Sometimes, if you use a new product, your skin might get too exfoliated and feel sensitive.

Đôi khi, dùng sản phẩm mới có thể khiến da quá **được tẩy tế bào chết** và bị nhạy cảm.