اكتب أي كلمة!

"exercise power over" بـVietnamese

thực thi quyền lực đối với

التعريف

Dùng quyền lực, vị trí hoặc thẩm quyền của mình để kiểm soát hay ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn phong trang trọng, liên quan đến chính trị, luật pháp hoặc lịch sử. Chỉ sự sử dụng quyền lực thực sự, không phải chỉ sở hữu. Ví dụ: 'exercise power over people/resources'.

أمثلة

The king exercised power over his subjects.

Nhà vua **thực thi quyền lực đối với** thần dân của mình.

Managers sometimes exercise power over employees in the office.

Các quản lý đôi khi **thực thi quyền lực đối với** nhân viên trong văn phòng.

Parents exercise power over their children's decisions.

Cha mẹ **thực thi quyền lực đối với** các quyết định của con cái.

Some governments exercise power over the media to control information.

Một số chính phủ **thực thi quyền lực đối với** truyền thông để kiểm soát thông tin.

It's unfair for one team to exercise power over the rules just because they’re winning.

Thật bất công nếu một đội **thực thi quyền lực đối với** luật chơi chỉ vì họ đang thắng.

He didn't want to exercise power over others, even when he had the chance.

Anh ấy không muốn **thực thi quyền lực đối với** người khác, dù có cơ hội.