"excite about" بـVietnamese
التعريف
Cảm giác rất vui hoặc nóng lòng chờ đợi điều gì đó tốt đẹp sắp xảy ra. Thường dùng khi nói về người chờ mong điều gì.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ sử dụng 'be excited about' cho người, không dùng trực tiếp động từ này cho việc. Dùng cho cảm giác vui, chờ đón thân mật.
أمثلة
I'm excited about my birthday party.
Mình **háo hức về** bữa tiệc sinh nhật của mình.
She is excited about her new job.
Cô ấy **háo hức về** công việc mới của mình.
The children are excited about going to the zoo.
Bọn trẻ **háo hức về** việc đi sở thú.
I'm so excited about our trip next month!
Tôi rất **háo hức về** chuyến đi của chúng ta vào tháng tới!
He isn't excited about the meeting, but he'll go.
Anh ấy không **háo hức về** cuộc họp, nhưng vẫn sẽ đi.
What are you most excited about this year?
Năm nay bạn **háo hức về** điều gì nhất?