"every walk of life" بـVietnamese
التعريف
Chỉ tất cả mọi người thuộc các nghề nghiệp, tầng lớp hoặc xuất thân khác nhau. Nghĩa là mọi kiểu người, không phân biệt nghề nghiệp hay địa vị.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói hoặc viết trang trọng để nhấn mạnh tính đa dạng. Phổ biến với các động từ như 'come from', 'meet', 'represent'. Không áp dụng cho vật, chỉ dùng cho người.
أمثلة
People from every walk of life attended the festival.
Người từ **mọi tầng lớp xã hội** đã tham dự lễ hội.
The new law affects citizens from every walk of life.
Luật mới ảnh hưởng đến công dân từ **mọi ngành nghề**.
Doctors, teachers, and artists all come from every walk of life.
Bác sĩ, giáo viên và nghệ sĩ đều xuất thân từ **mọi tầng lớp xã hội**.
At the fundraiser, you could meet people from every walk of life.
Tại buổi gây quỹ, bạn có thể gặp người từ **mọi ngành nghề**.
Our team includes members from every walk of life, all working together.
Đội của chúng tôi có thành viên từ **mọi tầng lớp xã hội**, cùng hợp tác làm việc.
You hear incredible stories when you talk to people from every walk of life.
Bạn sẽ nghe nhiều câu chuyện tuyệt vời khi nói chuyện với người từ **mọi tầng lớp xã hội**.