اكتب أي كلمة!

"every nook and cranny" بـVietnamese

mọi ngóc ngách

التعريف

Chỉ tất cả mọi chỗ, kể cả những nơi nhỏ nhất, khuất nhất trong một không gian.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, mang tính nhấn mạnh về sự kỹ lưỡng khi tìm kiếm hoặc làm gì đó. Đi kèm với các động từ như 'tìm', 'dọn', 'kiểm tra'.

أمثلة

We cleaned every nook and cranny of the house.

Chúng tôi đã dọn dẹp **mọi ngóc ngách** trong nhà.

The cat hides in every nook and cranny.

Con mèo trốn ở **mọi ngóc ngách**.

They searched every nook and cranny for the missing keys.

Họ đã lục soát **mọi ngóc ngách** để tìm chìa khóa bị mất.

Mom checked every nook and cranny for dust before the guests arrived.

Mẹ kiểm tra **mọi ngóc ngách** để tìm bụi trước khi khách đến.

I searched every nook and cranny of my bag, but my wallet was gone.

Tôi tìm **mọi ngóc ngách** trong túi nhưng vẫn không thấy ví.

He knows every nook and cranny of this city after living here for years.

Anh ấy đã sống ở đây nhiều năm nên biết **mọi ngóc ngách** của thành phố này.