"evacuees" بـVietnamese
التعريف
Những người buộc phải rời khỏi nơi ở của mình do nguy hiểm, như chiến tranh hoặc thiên tai.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Người sơ tán' là từ dùng trang trọng, thường xuất hiện trong báo chí hoặc thông báo chính thức và chỉ nhóm người rời đi vì nguy hiểm, không dùng cho người rời đi tự nguyện.
أمثلة
The city built a shelter for evacuees after the flood.
Thành phố đã xây dựng nơi trú ẩn cho các **người sơ tán** sau trận lũ.
Thousands of evacuees arrived at the camp.
Hàng nghìn **người sơ tán** đã đến trại.
Volunteers gave food to the evacuees.
Các tình nguyện viên đã phát thức ăn cho **người sơ tán**.
Many evacuees struggled to find news about their families.
Nhiều **người sơ tán** gặp khó khăn khi tìm tin tức về gia đình mình.
The government promised support for all evacuees until it was safe to return.
Chính phủ hứa sẽ hỗ trợ tất cả các **người sơ tán** cho đến khi an toàn để trở về.
Some evacuees said they left home with just the clothes they were wearing.
Một số **người sơ tán** nói rằng họ rời nhà chỉ với bộ quần áo trên người.