"euros" بـVietnamese
euro
التعريف
Đây là đơn vị tiền tệ chính thức ở nhiều quốc gia thuộc Liên minh Châu Âu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Tên đồng tiền luôn viết hoa (Euro). Dùng với con số chỉ số lượng tiền, ví dụ: 'ten euros'. Tiếng Anh dùng số nhiều là 'euros'.
أمثلة
I have five euros in my wallet.
Tôi có năm **euro** trong ví.
The book costs ten euros.
Cuốn sách này giá mười **euro**.
She found twenty euros on the street.
Cô ấy nhặt được hai mươi **euro** trên đường.
Can I pay in euros or do you only accept dollars?
Tôi có thể trả bằng **euro** hay bạn chỉ nhận đô la?
After our trip, I still had some euros left over.
Sau chuyến đi, tôi vẫn còn một ít **euro**.
They charged me three euros for a cup of coffee at the airport.
Họ tính tôi ba **euro** cho một cốc cà phê ở sân bay.