اكتب أي كلمة!

"espressos" بـVietnamese

espresso

التعريف

Espresso là loại cà phê nhỏ, đậm đặc được pha bằng cách ép nước nóng qua bột cà phê xay nhuyễn. 'Espressos' dùng để nói về nhiều ly espresso.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chủ yếu dùng khi gọi đồ uống ở quán cà phê hoặc nhà hàng. Đôi khi có thể gặp từ 'espressi' (từ Ý), nhưng thông thường dùng 'espresso'. Không nhầm với các loại cà phê khác như 'americano' hay 'latte'.

أمثلة

We ordered two espressos after dinner.

Chúng tôi đã gọi hai ly **espresso** sau bữa tối.

He likes his espressos very strong and without sugar.

Anh ấy thích uống **espresso** rất đậm và không đường.

There are three espressos on the tray.

Có ba ly **espresso** trên khay.

Can you bring us two more espressos, please?

Bạn có thể mang cho chúng tôi thêm hai ly **espresso** nữa được không?

The table next to us was full of empty espressos.

Bàn bên cạnh chúng tôi đầy những cốc **espresso** rỗng.

Some people can drink several espressos and still fall asleep.

Một số người có thể uống nhiều ly **espresso** mà vẫn ngủ được.