اكتب أي كلمة!

"escadrille" بـVietnamese

phi đội (quân sự)escadrille

التعريف

Một nhóm máy bay, đặc biệt là một đơn vị quân sự nhỏ hoạt động cùng nhau. Thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc quân sự.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Escadrille' là từ mượn tiếng Pháp, dùng chủ yếu trong tài liệu quân sự hoặc lịch sử, hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp thường ngày. Ngày nay, 'phi đội' hoặc 'squadron' phổ biến hơn.

أمثلة

The famous 'Lafayette Escadrille' was formed during World War I.

'Lafayette **Escadrille**' nổi tiếng được thành lập trong Thế chiến thứ nhất.

Each escadrille had its own badge and symbol.

Mỗi **escadrille** đều có biểu tượng và huy hiệu riêng.

An escadrille usually consisted of several fighter planes.

Một **escadrille** thường bao gồm một số máy bay chiến đấu.

My grandfather served in an American escadrille during the war.

Ông tôi phục vụ trong một **escadrille** của Mỹ trong chiến tranh.

He wrote a book about his experiences with his escadrille mates.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về trải nghiệm cùng những người bạn **escadrille** của mình.

Did you know the word 'escadrille' comes from French?

Bạn có biết từ '**escadrille**' có nguồn gốc từ tiếng Pháp không?