"equidistant" بـVietnamese
التعريف
Một vật hoặc vị trí được gọi là cách đều khi nó nằm cách hai hoặc nhiều điểm khác cùng một khoảng cách.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong lĩnh vực chuyên môn như toán, địa lý hay kỹ thuật. Hiếm khi xuất hiện trong hội thoại hàng ngày. Luôn liên quan đến ít nhất hai điểm tham chiếu.
أمثلة
The park is equidistant from my house and the school.
Công viên nằm **cách đều** từ nhà tôi và trường học.
All points on a circle are equidistant from the center.
Mọi điểm trên một vòng tròn đều **cách đều** so với tâm.
The hotel was equidistant between the airport and the downtown area.
Khách sạn nằm **cách đều** giữa sân bay và trung tâm thành phố.
The three shops are all equidistant, so pick whichever you like.
Ba cửa hàng đều **cách đều** nhau, bạn thích chọn cái nào cũng được.
If the points are not equidistant, the shape will look uneven.
Nếu các điểm không **cách đều**, hình dạng sẽ trông không cân đối.
He chose a seat that was equidistant from both exits for safety.
Anh ấy chọn một chỗ ngồi **cách đều** từ cả hai lối thoát hiểm để an toàn.