اكتب أي كلمة!

"equator" بـVietnamese

xích đạo

التعريف

Một đường tưởng tượng bao quanh Trái Đất, cách đều cực Bắc và cực Nam, chia Trái Đất thành hai bán cầu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'xích đạo' thường dùng trong lĩnh vực khoa học, giáo dục hoặc địa lý, như cụm 'qua xích đạo', 'nước nằm trên xích đạo'.

أمثلة

The equator divides the Earth into two halves.

**Xích đạo** chia Trái Đất thành hai nửa.

Countries on the equator are usually very hot.

Các quốc gia nằm trên **xích đạo** thường rất nóng.

The sun is directly above the equator at noon on the equinox.

Vào buổi trưa ngày xuân phân, mặt trời ở ngay trên **xích đạo**.

We crossed the equator during our flight to Brazil.

Chúng tôi đã băng qua **xích đạo** khi bay đến Brazil.

Many tropical rainforests are close to the equator.

Nhiều khu rừng nhiệt đới nằm gần **xích đạo**.

Singapore is almost right on the equator.

Singapore hầu như nằm ngay trên **xích đạo**.