اكتب أي كلمة!

"epsom" بـVietnamese

Epsom

التعريف

Epsom là tên một thị trấn ở miền nam nước Anh, nổi tiếng với muối Epsom và các cuộc đua ngựa. Từ này chỉ nơi chốn hoặc những gì liên quan đến nó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường bắt gặp trong cụm 'muối Epsom' (Epsom salt) hoặc 'Epsom Derby' (cuộc đua ngựa Epsom). Tên địa danh phải viết hoa.

أمثلة

Epsom is a town in England.

**Epsom** là một thị trấn ở Anh.

Many people use Epsom salt in baths.

Nhiều người dùng muối **Epsom** để tắm.

The Epsom Derby is a famous horse race.

Giải đua ngựa **Epsom** Derby rất nổi tiếng.

My grandmother always adds Epsom salt to her foot soak.

Bà tôi luôn thêm muối **Epsom** vào ngâm chân.

We visited Epsom during our trip to the UK.

Chúng tôi đã thăm **Epsom** trong chuyến đi tới Anh.

People say plants grow better with a sprinkle of Epsom salt.

Người ta nói tưới một ít muối **Epsom** sẽ giúp cây phát triển tốt hơn.