اكتب أي كلمة!

"entrust" بـVietnamese

giao phógiao trách nhiệm

التعريف

Giao cho ai đó trách nhiệm, công việc hoặc vật quan trọng vì bạn tin tưởng họ sẽ chăm sóc tốt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong tình huống trang trọng, pháp lý, hoặc khi giao trọng trách. Thường gặp trong cụm: 'entrust someone with something'. Không dùng cho nghĩa tin tưởng đơn thuần, mà nhấn mạnh sự giao phó trách nhiệm.

أمثلة

I entrust my keys to my neighbor when I travel.

Khi đi du lịch, tôi **giao phó** chìa khóa cho hàng xóm.

They entrust the project to her because she is very responsible.

Họ **giao phó** dự án cho cô ấy vì cô ấy rất có trách nhiệm.

Parents often entrust their children to teachers at school.

Phụ huynh thường **giao phó** con cái cho giáo viên ở trường.

Can I entrust you with this important package?

Tôi có thể **giao phó** gói hàng quan trọng này cho bạn không?

We entrusted all our secrets to our best friend.

Chúng tôi đã **giao phó** tất cả bí mật cho người bạn thân nhất.

The company entrusted him with leading the new team.

Công ty đã **giao phó** anh ấy dẫn dắt đội mới.