اكتب أي كلمة!

"enrolling" بـVietnamese

ghi danhđăng ký

التعريف

Tham gia chính thức vào một khoá học, trường học hay tổ chức bằng cách ghi danh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho trường hợp chính thức như 'đăng ký khóa học', không dùng cho nhóm bạn bè. 'Join' dùng cho nhóm không chính thức.

أمثلة

She is enrolling in Spanish class this semester.

Cô ấy đang **ghi danh** vào lớp tiếng Tây Ban Nha kỳ này.

Are you enrolling your child in kindergarten?

Bạn có đang **ghi danh** cho con vào mẫu giáo không?

Many people are enrolling in online courses this year.

Năm nay nhiều người đang **ghi danh** học các khóa online.

I was thinking about enrolling in yoga, but I’m not sure I have time.

Tôi đang nghĩ đến việc **ghi danh** yoga, nhưng không chắc mình có thời gian không.

They’re still enrolling new members for the photography club.

Họ vẫn đang **ghi danh** thành viên mới cho câu lạc bộ nhiếp ảnh.

If you’re interested, the school is enrolling students until Friday.

Nếu bạn quan tâm, trường còn **ghi danh** học sinh đến thứ Sáu.