"enough" بـVietnamese
đủ
التعريف
Một lượng hay mức độ đáp ứng được nhu cầu hoặc yêu cầu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường đứng trước danh từ ('enough money') hoặc sau tính từ/trạng từ ('big enough'). 'Sufficient' trang trọng hơn.
أمثلة
I have enough food for everyone.
Tôi có **đủ** thức ăn cho mọi người.
She didn’t study enough for the exam.
Cô ấy đã không học **đủ** cho kỳ thi.
We don’t have enough chairs for the guests.
Chúng tôi không có **đủ** ghế cho khách.
Is there enough time to finish the project?
Có **đủ** thời gian để hoàn thành dự án không?
I can’t hear you loud enough, please speak up.
Tôi không nghe bạn **đủ** to, làm ơn nói lớn hơn.
You’ve eaten enough; no need for more.
Bạn đã ăn **đủ** rồi; không cần ăn thêm nữa.