"endured" بـVietnamese
التعريف
Trải qua hoặc chịu đựng điều gì đó khó khăn hoặc đau đớn trong thời gian dài mà không bỏ cuộc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho những khó khăn hoặc đau đớn kéo dài, không dùng cho khó chịu nhỏ. Thường đi với: 'endured hardship', 'endured pain'. Không nhầm với 'enjoyed'.
أمثلة
She endured the cold winter without complaint.
Cô ấy đã **chịu đựng** mùa đông lạnh giá mà không than phiền.
The old bridge has endured many storms.
Cây cầu cũ đã **chịu đựng** nhiều cơn bão.
He endured pain after the surgery.
Anh ấy đã **chịu đựng** cơn đau sau phẫu thuật.
They endured years of hardship to build a better life.
Họ đã **chịu đựng** nhiều năm gian khổ để xây dựng cuộc sống tốt hơn.
The team endured a tough season, but never gave up.
Đội đã **chịu đựng** một mùa giải khó khăn nhưng không bao giờ bỏ cuộc.
My grandparents endured a lot during the war.
Ông bà tôi đã **chịu đựng** rất nhiều trong chiến tranh.