اكتب أي كلمة!

"empty out" بـVietnamese

lấy hết radọn sạch

التعريف

Lấy toàn bộ đồ vật bên trong ra ngoài để cho vật đó trống hoàn toàn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, chủ yếu với các vật như túi, hộp, phòng. Nhấn mạnh việc lấy ra hết, không phải chỉ một phần. 'empty out your pockets' nghĩa là lấy sạch mọi thứ trong túi.

أمثلة

Please empty out your backpack before entering the room.

Vui lòng **lấy hết ra** trong balo trước khi vào phòng.

He emptied out the drawer and found his keys.

Anh ấy đã **lấy hết ra** trong ngăn kéo và tìm thấy chìa khóa của mình.

We need to empty out the trash can.

Chúng ta cần **dọn sạch** thùng rác.

I always forget to empty out my pockets before doing laundry.

Tôi luôn quên **lấy hết ra** trong túi quần trước khi giặt đồ.

Could you empty out the fridge? We need to clean it.

Bạn có thể **dọn sạch** tủ lạnh không? Chúng ta cần vệ sinh nó.

After the party, we had to empty out the whole living room.

Sau bữa tiệc, chúng tôi phải **dọn sạch** cả phòng khách.