اكتب أي كلمة!

"embossed" بـVietnamese

dập nổi

التعريف

Có hoa văn, họa tiết hoặc bề mặt nổi lên trên một vật, thường dùng để trang trí hoặc làm nổi bật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho giấy, da, kim loại, hoặc vải có hoa văn nổi. Hay gặp trong cụm như 'logo dập nổi', 'bề mặt dập nổi'. Không dùng cho trường hợp khắc chìm hay cắt vào bề mặt.

أمثلة

The invitation was printed on embossed paper.

Thiệp mời được in trên giấy **dập nổi**.

Her purse has an embossed floral pattern.

Túi xách của cô ấy có họa tiết hoa **dập nổi**.

The credit card numbers are embossed.

Số trên thẻ tín dụng được **dập nổi**.

I love the feel of an embossed book cover under my fingers.

Tôi rất thích cảm giác khi chạm vào bìa sách **dập nổi**.

Many high-end invitations come with embossed gold lettering.

Nhiều loại thiệp mời cao cấp có chữ vàng **dập nổi**.

You can feel if a stamp is embossed just by running your finger over it.

Bạn có thể cảm nhận được con tem có **dập nổi** hay không chỉ bằng cách chạm tay vào.