"embarcadero" بـVietnamese
التعريف
Nơi ở bờ sông hoặc bến nước để người lên xuống thuyền, giống như bến tàu hay bến cảng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này phổ biến tại các khu vực chịu ảnh hưởng văn hóa Tây Ban Nha, như California; hay dùng làm tên địa danh, và thường chỉ nơi đón khách tàu.
أمثلة
The ferry leaves from the embarcadero at 8 am.
Phà rời **bến tàu** lúc 8 giờ sáng.
Many tourists visit the embarcadero to take boat rides.
Nhiều du khách đến **bến tàu** để đi thuyền.
There is a big market near the embarcadero.
Có một khu chợ lớn gần **bến tàu**.
Let’s meet at the embarcadero and catch the sunset together.
Chúng ta gặp nhau ở **bến tàu** và cùng ngắm hoàng hôn nhé.
The seafood restaurants along the embarcadero are incredible.
Các nhà hàng hải sản dọc **bến tàu** rất tuyệt vời.
You can't visit the city without seeing the view from the embarcadero.
Bạn không thể đến thành phố mà không ngắm cảnh từ **bến tàu**.