اكتب أي كلمة!

"eighths" بـVietnamese

phần tám

التعريف

'Phần tám' là những phần nhỏ bằng nhau, mỗi phần là một phần trong tổng số tám phần của một cái gì đó. Thường dùng trong toán học hoặc chia đồ vật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu cho toán học, nấu ăn, và chia vật dụng. Không dùng cho người (ví dụ không nói 'phần tám học sinh'). Thường xuất hiện dưới dạng số, như 1/8.

أمثلة

We cut the pizza into eight eighths.

Chúng tôi đã cắt chiếc pizza thành tám **phần tám**.

He ate two eighths of the cake.

Anh ấy đã ăn hai **phần tám** của chiếc bánh.

There are five eighths left.

Còn năm **phần tám** nữa.

Divide the chocolate bar into equal eighths for everyone to share.

Chia thanh sô-cô-la thành các **phần tám** bằng nhau cho mọi người cùng ăn.

She measured out three eighths of a cup of sugar for the recipe.

Cô ấy đã đo ba **phần tám** cốc đường cho công thức nấu ăn.

You’ll need to remember your eighths when working with fractions in math class.

Bạn sẽ cần phải nhớ các **phần tám** khi làm việc với phân số trong lớp toán.